留心的

lưu tâm đích

Hán Việt: lưu tâm đích

Tổng quan

chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) có khả năng nhận xét, hay quan sát để phòng ngừa, để đề phòng; giữ gìn thận trọng chú ý, hay quan tâm đến thận trọng, cẩn thận, cảnh giác

Cấu tạo: (lưu) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) có khả năng nhận xét, hay quan sát để phòng ngừa, để đề phòng; giữ gìn thận trọng chú ý, hay quan tâm đến thận trọng, cẩn thận,…