留心的

lưu tâm đích

Hán Việt: lưu tâm đích

Tổng quan

chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới hay quan sát, tinh mắt, tinh ý, tuân theo (luật pháp, phong tục...), thầy tu dòng Fran,xit (theo rất đúng nghi lễ) có khả năng nhận xét, hay quan sát để phòng ngừa

Cấu tạo: 留 (lưu) + 心 (tâm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cẩn thận

Từ liên quan

Gần nghĩa

留心地 · 留心 · 留心眼儿 · 留心着 · 留心机会 · 留心琐事