留步

liú bù lưu bộ

Hán Việt: lưu bộ · Pinyin: liú bù

Tổng quan

(nói khi khách rời đi) không cần tiễn

Cấu tạo: (lưu) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nói khi khách rời đi) không cần tiễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.停下步伐。如:「先生請留步,我有話對您說。」《紅樓夢》第七八回:「忽聽山石之後有一人笑道:『且請留步。』」 2.主人送客時,客人請主人不必遠送的謙詞。如:「您請留步,不必送了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停步; 主人送客,客人辞让之语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停步。 2.主人送客,客人辞让之语。

Eng

  • CC-CEDICT (said by departing guest) no need to see me out
  • Cihui (said by departing guest) no need to see me out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停步 · 止步