留退步

lưu thối bộ

Hán Việt: lưu thối bộ

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + 退 (thối) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事預留餘地,以備有後路可退。如:「他為人細心,做事往往都留退步,以備有轉圜的餘地。」

Eng

  • Cihui 留退步 iú tuìbù v.o. leave ground for retreat