留間隔

lưu gian cách

Hán Việt: lưu gian cách

Tổng quan

không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ, đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng, để cách (ở máy chữ), để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn sự để cách (ở máy chữ)

Cấu tạo: (lưu) + (gian) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ, đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng, để cách (ở máy chữ), để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn sự để cách (ở máy chữ)