留难

liú nànlưu nan

Hán Việt: lưu nan · Pinyin: liú nàn

Tổng quan

gây khó dễ; làm khó dễ; làm khó; bắt bí; bắt chẹt. thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

阻留刁难不得留难普通小民, 一路未受到什么留难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故意刁難,阻留。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「今釋其所有,責其所無。百姓賤賣貨物以便上求,間者郡國或令民作布絮,吏留難與之為市。」《文明小史》第一五回:「從前說中國釐捐局留難客商,客商見了都要頭疼。」

Cấu tạo: 留 (lưu) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho việc gì đó trở nên khó khăn
  • Cihui tạo chướng ngại
  • Tần suất từ làm khó dễ; làm khó; bắt bí; bắt chẹt
  • Biên soạn 留難 iúnàn v. make things hard for sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意刁難,阻留。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「今釋其所有,責其所無。百姓賤賣貨物以便上求,間者郡國或令民作布絮,吏留難與之為市。」《文明小史》第一五回:「從前說中國釐捐局留難客商,客商見了都要頭疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻留刁难不得留难普通小民, 一路未受到什么留难。

Eng

  • Cihui to make sth difficult; to create obstacles
  • Tần suất từ 留難 iúnàn v. make things hard for sb

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

方便