方便

fāng biàn phương tiện

Hán Việt: phương tiện · Pinyin: fāng biàn

Tổng quan

tiện lợi | thích hợp | tạo điều kiện | làm cho dễ dàng | có tiền dư | (nói giảm) đi vệ sinh iếng nhà Phật, chỉ đường hướng và sự dễ dàng trong việc giúp đỡ người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khi che chén khi thuốc thang, đem lời phương tiện mở đường hiếu sinh« — Cái giúp đạt đến mục đích (Moyen) — Ngày nay còn có nghĩa là ích lợi. phương tiện phương tiện ☆Tiếng nhà Phật, chỉ đường hướng và…

Cấu tạo: (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện lợi | thích hợp | tạo điều kiện | làm cho dễ dàng | có tiền dư | (nói giảm) đi vệ sinh iếng nhà Phật, chỉ đường hướng và sự dễ dàng trong việc giúp đỡ người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: »Khi che chén khi thuốc thang, đem lời phương tiện mở đường hiếu sinh« — Cái giúp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.便利。如:「馬路開通之後,行車方便多了。」 2.便利於人的事。如:「請您行個方便,幫幫忙吧!」《文明小史》第八回:「劉伯驥是曉得教士脾氣的,又因自己素性爽直,不去同教士說,先把實情回絕了和尚,免他再生妄想。誰知老和尚聽了不以為然,只說:『劉相公不肯方便。』」 3.上廁所。《西遊記》第五三回:「那婆婆即取兩個淨桶來,教他兩個方便。」《官話指南.卷三.使令通話》:「有一件老爺想不到得用的東西,為太太可是很要緊,就是太太忽然若是走動的時候,怕是沒有個方便地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 便利:大开~之门|北京市的交通很~|把~让给别人,把困难留给自己;使便利;给予便利:~群众;适宜:这儿说话不~|~的时候,你给我回个电话;婉辞,跟“手头儿”搭配使用,表示有富裕的钱:手头儿不~;婉辞,指排泄大小便:车停一会儿,大家可以~~。

Eng

  • CC-CEDICT convenient; suitable|to facilitate; to make things easy|having money to spare|(euphemism) to relieve oneself
  • Cihui convenient; to help out; to make things easy for people; convenience; suitable; having money to spare; (euphemism) to go to the toilet

ja

  • JMdict means|expedient|instrument|upaya (skillful means, methods of teaching)
  • JMdict living|livelihood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便利 · 便当

Từ trái nghĩa

不便 · 留难 · 麻烦