留鳥
lưu điểu
Hán Việt: lưu điểu · Pinyin: liú niǎo
Tổng quan
chim không di cư chim không di trú; loài chim không di trú。終年生活在一個地區,不到遠方去的鳥,如麻雀、畫眉、喜鵲等。
Nghĩa
Việt
- Cihui chim không di cư chim không di trú; loài chim không di trú。終年生活在一個地區,不到遠方去的鳥,如麻雀、畫眉、喜鵲等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不論四季寒暑如何變化,終年棲息於一個地區,而不遷徙的鳥類。如麻雀、喜鵲等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 终年生活在一个地区,不到远方去的鸟,如麻雀、画眉、喜鹊等。
Eng
- CC-CEDICT nonmigratory bird
- Cihui nonmigratory bird
ja
- JMdict nonmigratory bird