畛域

zhěn yù chẩn vực

Hán Việt: chẩn vực · Pinyin: zhěn yù

Tổng quan

(trang trọng) ranh giới | phạm vi anh giới, giới hạn. chẩn vực chẩn vực ☆Ranh giới, giới hạn.

Cấu tạo: (chẩn) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trang trọng) ranh giới | phạm vi anh giới, giới hạn. chẩn vực chẩn vực ☆Ranh giới, giới hạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.範圍、界限。《莊子.秋水》:「泛泛乎若四方之無窮,其無所畛域。」唐.韓愈〈與崔群書〉:「至於心所仰服,考之言行而無瑕尤,窺之閫奧而不見畛域,明白淳粹、輝光日新者,惟吾崔君一人。」 2.比喻成見、偏見。《明史.卷二四六.江秉謙傳》:「今廷弼勘覆已明,議者猶以一人私情沒天下公論,寧壞朝廷封疆,不忘胸中畛域。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 界限:不分~。

Eng

  • CC-CEDICT (formal) boundary|scope
  • Cihui (formal) boundary; scope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

界线 · 界限