界限
giới hạn
Hán Việt: giới hạn · Pinyin: jiè xiàn
Tổng quan
ranh giới ái mức không được vượt qua. giới hạn giới hạn ☆Cái mức không được vượt qua. 1. ranh giới; giới hạn; phạm vi。不同事物的分界。 劃清無產階級和資產階級的思想界限。 vạch rõ ranh giới giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản. 2. giới hạn; hạn độ。盡頭處;限度。 殖民主義者的野心是沒有界限的。 giả tâm của những kẻ theo chủ nghĩa thực dân là không có giới hạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ranh giới ái mức không được vượt qua. giới hạn giới hạn ☆Cái mức không được vượt qua. 1. ranh giới; giới hạn; phạm vi。不同事物的分界。 劃清無產階級和資產階級的思想界限。 vạch rõ ranh giới giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản. 2. giới hạn; hạn độ。盡頭處;限度。 殖民主義者的野心是沒有界限的。 giả tâm của những kẻ theo chủ ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分界的限制。唐.韓愈〈喜雪獻裴尚書〉詩:「地空迷界限,砌滿接高卑。」《孽海花》第二○回:「松林盡處,一帶粉垣,天然界限,恰把全園遮斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同事物的分界:划清~|~分明;尽头处;限度:殖民主义者的野心是没有~的。
Eng
- CC-CEDICT boundary
- Cihui boundary; marginal