界限
giới hạn
Hán Việt: giới hạn · Pinyin: jiè xiàn
Tổng quan
ranh giới; giới hạn; phạm vi. vạch rõ ranh giới giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.; giới hạn; hạn độ. giả tâm của những kẻ theo chủ nghĩa thực dân là không có giới hạn
不同事物的分界:划清~, ~分明; 尽头处; 限度:殖民主义者的野心是没有~的。
分界的限制。唐.韓愈〈喜雪獻裴尚書〉詩:「地空迷界限,砌滿接高卑。」《孽海花》第二○回:「松林盡處,一帶粉垣,天然界限,恰把全園遮斷。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 界限 jièxiàn* n. 1. limits; bounds; boundaries 2. demarcation line M:¹tiáo/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分界的限制。唐.韓愈〈喜雪獻裴尚書〉詩:「地空迷界限,砌滿接高卑。」《孽海花》第二○回:「松林盡處,一帶粉垣,天然界限,恰把全園遮斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同事物的分界:划清~, ~分明; 尽头处; 限度:殖民主义者的野心是没有~的。
Eng
- Cihui boundary; marginal
Đức
- Handedict Grenze, Begrenzungslinie
other
- Nguồn khác Cái mức không được vượt qua