zhěn chẩn

Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn

Tổng quan

ranh giới ranh mốc đường nhỏ giữa các thửa ruộng

畛域 · 畛封 · 畛崖 · 畛挈 · 畛營 · 畛畍 · 畛畔 · 畛畛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěn
Hán Việtchẩn
Quảng Đôngcan2
Nhật BảnAZE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjin
Baxter-Sagarttə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổtə[n]ʔ
Phản thiết止忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ ruộng. Giới hạn. Đến kêu bảo. Như {chẩn ư quỷ thần} [畛於鬼神] (Lễ Ký, [禮記]) khấn báo quỷ thần.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田間分界的道路。《廣韻.上聲.軫韻》:「畛,田間道。」《楚辭.屈原.大招》:「田邑千畛。」 2.界限。《莊子.齊物論》:「請言其畛;有左,有右,有倫,有義……。」 [動] 祝告。《禮記.曲禮下》:「畛於鬼神。」漢.鄭玄.注:「畛,致也。祝告致於鬼神辭也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畛 田地间的小路。 界限~域。~畦(规定的范围,界限)。 致意,祝告~于鬼神”。 畛zhěn井形田沟上的小路。泛指田间的路。〈引〉界限不分~域(不分彼此)。

Eng

  • CC-CEDICT border|boundary|field-path

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤱥【唐韻】之忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】井田閒陌也。【詩·周頌】徂隰徂畛。【傳】畛,場也。【左傳·定四年】封畛土略。【註】畛,塗所徑也。【周禮·地官·遂人】十夫,有溝,溝上有畛。【註】十夫,二鄰之田。溝廣深各四尺,畛容大車。【莊子·齊物論】爲是而有畛也。【註】畛謂封域畛陌也。 又【爾雅·釋言】致也。【禮·曲禮】臨諸侯,畛于鬼神曰:天王某甫。【註】畛,致也。天子巡狩至諸侯之國,必使祝史致祭鬼神。呂氏曰:猶畦畛之相接然,言交際也。方氏曰:望秩之禮,必於野外祭於畛,謂之畛。猶祭於郊,謂之郊也。 又【爾雅·釋詁】告也。 又【爾雅·釋言】殄也。【註】謂殄絕。 又【揚子·太𤣥經】黃純於潛,不見其畛。【註】畛,根也。 又水名。【山海經】靑要之山,畛水出焉。 又【廣韻】側鄰切【集韻】【韻會】【正韻】之人切,𠀤音眞。義同。【張衡·東京賦】殿未出乎城闕,旆已迴乎郊畛。叶上𨻰,轔下神。

Thuyết Văn

井田閒百也。 从田。㐱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

井田閒者、謂十夫閒也。兩十夫之閒猶井閒也。徑畛涂道路皆可謂之陌阡。故曰井田閒陌。遂人曰。十夫有溝。溝上有畛。周頌曰。徂隰徂畛。毛傳曰。畛、埸也。按埸者、疆埸也。信南山疆埸有瓜是也。古衹作易。左傳曰。封畛土略。謂疆界。 之忍切。十二部。

【畛】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Phiên thiết: Chi nhẫn thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉnh (Giếng) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) gian (Khoảng giữa.) bách (Trăm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𤱏 · 𤱥 · 𤱼