畜牧業
súc mục nghiệp
Hán Việt: súc mục nghiệp · Pinyin: xù mù yè
Tổng quan
chăn nuôi | chăn nuôi gia súc | chăn nuôi gia cầm
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn nuôi | chăn nuôi gia súc | chăn nuôi gia cầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飼養及繁殖家禽、牲畜,以取得禽、畜產品或役力的生產事業。如乳、肉、蛋、毛、皮、羽、骨等產品及役力與有機肥料。目前的畜牧業大多朝向集約化、機械化及自動化發展。
Eng
- CC-CEDICT animal husbandry|stock raising|livestock raising
- Cihui animal husbandry; stock raising; livestock raising