畜牲

chù shēngsúc sinh

Hán Việt: súc sinh · Pinyin: chù shēng

Tổng quan

biến thể của 畜生[chù sheng]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指牛﹑马﹑羊﹑鸡﹑狗﹑猪等六畜。 2.詈词。谓行同禽兽的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.禽獸的通稱。也作「畜生」。 2.罵人的話。指人品格低劣,如同禽獸。如:「他在背後低聲罵了一句:『這個畜牲,一定會遭到報應的。』」

Cấu tạo: 畜 (súc) + 牲 (sinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 súc sinh
  • VietPhrases súc sinh
  • Tần suất từ biến thể của 畜生[chù sheng]; súc sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽獸的通稱。也作「畜生」。 2.罵人的話。指人品格低劣,如同禽獸。如:「他在背後低聲罵了一句:『這個畜牲,一定會遭到報應的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指牛﹑马﹑羊﹑鸡﹑狗﹑猪等六畜。 2.詈词。谓行同禽兽的人。

Eng

  • Cihui variant of 畜生
  • Tần suất từ variant of 畜生[chu4 sheng5]

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人类