畜生道

chù shēng dào súc sanh đạo

Hán Việt: súc sanh đạo · Pinyin: chù shēng dào

Tổng quan

súc sinh đạo (界名)六道之一。有畜生業因者死後所趣之道途。與畜生趣同。又道以名因,謂其業因也。☸

Cấu tạo: (súc) + (sanh) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súc sinh đạo (界名)六道之一。有畜生業因者死後所趣之道途。與畜生趣同。又道以名因,謂其業因也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。"六道"之一。佛教轮回之说,谓人作恶,死后当变为禽兽﹑畜生等; 指非人类社会。形容卑鄙﹑野蛮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。"六道"之一。佛教轮回之说,谓人作恶,死后当变为禽兽﹑畜生等。 2.指非人类社会。形容卑鄙﹑野蛮。

ja

  • JMdict animal realm|unforgivable action|indefensible lifestyle|incest