番子手 phiên tử thủ Hán Việt: phiên tử thủ Tổng quan Cấu tạo: 番 (phiên) + 子 (tử) + 手 (thủ)Hán Việtphiên tử thủCấu tạo番 + 子 + 手 · phiên + tử + thủ nghĩa thành phần: phiên + tử + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明清時稽查緝捕罪犯的差役。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「江南人說陰捕,就是北方叫番子手一般。」《醒世姻緣傳》第六七回:「你穿著又不廝稱,還叫番子手當賊拿哩!」也稱為「番子」、「番役」。