番邦
phiên bang
Hán Việt: phiên bang · Pinyin: fān bāng
Tổng quan
(cũ) vùng đất nước ngoài | quốc gia xa lạ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) vùng đất nước ngoài | quốc gia xa lạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時中國稱外國為番邦。如:「唐代的文成公主下嫁番邦,促進了雙方政治、文化的交流。」《明史.卷六三.樂志三》:「順天心,聖德誠,化番邦,盡朝京。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指外国或外族。
Eng
- CC-CEDICT (old) foreign land|alien nation
- Cihui (old) foreign land; alien nation