画中人 họa trung nhân Hán Việt: họa trung nhân Tổng quan Cấu tạo: 画 (họa) + 中 (trung) + 人 (nhân)Hán Việthọa trung nhânCấu tạo画 + 中 + 人 · họa + trung + nhân nghĩa thành phần: họa + trung + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 本指畫中的人物。後泛指美人。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「小娘子端好是畫中人,遮莫老身是男子,也被攝魂去。」《花月痕》第四四回:「話說秋痕自臥病後,敝衣蓬首,垢面臞顏,竟不是個畫中人了。」