異地

yì dìdị địa

Hán Việt: dị địa · Pinyin: yì dì

Tổng quan

đất khách; quê người; xứ lạ; nơi khác; tha hương. 流落異地 lưu lạc tha hương 異地相逢 gặp nhau nơi đất khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.他乡; 外国。 2.异处,在不同地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.異鄉。如:「能與同鄉好友異地相逢,真是人生一大樂事。」也作「異鄉」。 2.不同的地方。如:「我倆雖身處異地,但靠著電子郵件聯絡,天涯若比鄰。」

Cấu tạo: 異 (dị) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ di đích/di địa/dị đích/dị địa: đất khách/quê người/xứ lạ/nơi khác/tha hương; quê người; xứ lạ; nơi khác; tha hương
  • Biên soạn 異地 yìdì* p.w. strange/foreign land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異鄉。如:「能與同鄉好友異地相逢,真是人生一大樂事。」也作「異鄉」。 2.不同的地方。如:「我倆雖身處異地,但靠著電子郵件聯絡,天涯若比鄰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.他乡; 外国。 2.异处,在不同地方。

Eng

  • Cihui different place; abroad
  • Tần suất từ 異地 yìdì* p.w. strange/foreign land

Đức

  • Handedict fremdes Land

other

  • Nguồn khác Vùng đất khác, chỉ nơi quê người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

他乡