異地
dị địa
Hán Việt: dị địa · Pinyin: yì dì
Tổng quan
địa điểm khác | nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui địa điểm khác | nước ngoài
- Cihui dị địa dị địa ☆Vùng đất khác, chỉ nơi quê người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.異鄉。如:「能與同鄉好友異地相逢,真是人生一大樂事。」也作「異鄉」。 2.不同的地方。如:「我倆雖身處異地,但靠著電子郵件聯絡,天涯若比鄰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 他乡;外国; 异处,在不同地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.他乡;外国。 2.异处,在不同地方。
Eng
- CC-CEDICT different place|abroad
- Cihui different place; abroad