他鄉
tha hương
Hán Việt: tha hương · Pinyin: tā xiāng
Tổng quan
đất khách | xa quê
Nghĩa
Việt
- Cihui đất khách | xa quê
- Cihui tha hương tha hương ☆Quê người. Đoạn trường tân thanh: »Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 異鄉。《三國演義》第九一回:「莫作他鄉之鬼,徒為異域之魂。」《紅樓夢》第四回:「他意欲捲了兩家的銀子,再逃往他鄉去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 异乡,家乡以外的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.异乡,家乡以外的地方。
Eng
- CC-CEDICT foreign land|away from one's native place
- Cihui foreign land; away from one's native place