異生性

dị sanh tính

Hán Việt: dị sanh tính

Tổng quan

đời sống theo môi trường; tính phản ứng theo môi trường

Cấu tạo: (dị) + (sanh) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời sống theo môi trường; tính phản ứng theo môi trường
  • Cihui dị sinh tính (術語)使人為凡夫之本性,指所謂見惑之煩惱種子而言。唯識一曰:「於三界見所斷種未永害位,假立非得,名異生性。於諸聖法,未成就故。」俱舍論四曰:「云何異生性,謂不獲聖法?」述記二本曰:「異生之性,名異生性。」☸