異體

yì tǐdị thể

Hán Việt: dị thể · Pinyin: yì tǐ

Tổng quan

*; kiểu khác; dạng khác. 異體字 chữ dị thể.; dị thể. 雌雄異體 đơn tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

不同的形体:~字; 不同属一个身体或个体:~组织移植, 雌雄~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不同的形體。《荀子.富國》:「萬物同宇而異體,無宜而有用為人。」 2.不同的風格。 3.異體字。

Cấu tạo: 異 (dị) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dị thể (của một chữ Hán)
  • Tần suất từ khác nhau chút ít, hay thay đổi, hay biến đổi, biến thế; kiểu khác; dạng khác
  • Biên soạn 異體 yìtǐ attr. allo-; variant form ◆n. alternative/different style

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的形體。《荀子.富國》:「萬物同宇而異體,無宜而有用為人。」 2.不同的風格。 3.異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同的形体:~字; 不同属一个身体或个体:~组织移植, 雌雄~。
  • Kaggle Zh-Vi variant

Eng

  • Cihui variant form (of a Chinese character)
  • Tần suất từ 異體 yìtǐ attr. allo-; variant form ◆n. alternative/different style

Đức

  • Handedict abweichen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

同体