當中

dāng zhōng đương trung

Hán Việt: đương trung · Pinyin: dāng zhōng

Tổng quan

giữa | ở giữa | ở trung tâm

Cấu tạo: (đương) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa | ở giữa | ở trung tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處於群體之中。《紅樓夢》第五七回:「如今你替我在當中料理,也不可太嗇,也不可太費,把他兩家的事周全了回我。」 2.正中間。如:「日正當中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方位词;正中:烈士纪念碑坐落在广场~;中间;之内:谈话~流露出不满情绪|在这些英雄人物~,他的事迹最感人。

Eng

  • CC-CEDICT among|in the middle|in the center
  • Cihui among; in the middle; in the center

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

角落