当人事

đương nhân sự

Hán Việt: đương nhân sự

Tổng quan

ĐƯƠNG NHÂN SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc lớn của người tu chân chính. Chỉ cho việc lãnh ngộ thiền chỉ, siêu thoát sanh tử. Hoàng Bá trong TĐT q.16 ghi: 當人事不能會得,但知念言語學,向皮袋裏,到處便道:我會禪會道,還替得你輪迴摩? Việc lớn của người tu chân chính chẳng thể hội được, chỉ biết nhớ lời nói và nghiên cứu cái thân này, đến chỗ nào cũng nói tôi hội thiền hội đạo. Những thứ đó có thay thế được sự luần của ông chăng?

Cấu tạo: (đương) + (nhân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐƯƠNG NHÂN SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc lớn của người tu chân chính. Chỉ cho việc lãnh ngộ thiền chỉ, siêu thoát sanh tử. Hoàng Bá trong TĐT q.16 ghi: 當人事不能會得,但知念言語學,向皮袋裏,到處便道:我會禪會道,還替得你輪迴摩? Việc lớn của người tu chân chính chẳng thể hội được, chỉ biết nhớ lời nói và nghiên cứu…