當今
đương kim
Hán Việt: đương kim · Pinyin: dāng jīn
Tổng quan
thời hiện tại | (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui thời hiện tại | (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
- Cihui đương kim đương kim ☆Đúng vào bây giờ. Hiện nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.現在。《左傳.襄公九年》:「當今吾不能與晉爭,晉君類能而使之。」《孟子.公孫丑下》:「當今之世,舍我其誰也?」 2.舊時稱當代的皇帝。明.湯顯祖《牡丹亭》第二一齣:「無過獻寶當今駕,撒去收來再似他。」《紅樓夢》第二回:「起初時只封襲三世,因當今隆恩盛德,遠邁前代,額外加恩,至如海之父又襲了一代。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。如今;现时;目前:~世界|~最新技术;封建时代称在位的皇帝。
Eng
- CC-CEDICT the present time|(old) (in reference to the reigning monarch) His Majesty
- Cihui the present time; (old) (in reference to the reigning monarch) His Majesty
ja
- JMdict nowadays|these days|at present