當即

dāng jí đương tức

Hán Việt: đương tức · Pinyin: dāng jí

Tổng quan

ngay lập tức | tại chỗ

Cấu tạo: (đương) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức | tại chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立即、馬上。《文明小史》第三一回:「趙翰林也不推辭,當即叫了幾樣菜,兩人吃畢,套車前去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立即;马上就:接到命令,~出发。

Eng

  • CC-CEDICT at once|on the spot
  • Cihui at once; on the spot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立即