當地

dāng dì đương địa

Hán Việt: đương địa · Pinyin: dāng dì

Tổng quan

địa phương

Cấu tạo: (đương) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa phương
  • Cihui đương địa đương địa ☆Chính ở chỗ đó. Ngay tại chỗ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本地。晉.葛洪《神仙傳.卷一○.李根》:「李根字子源,許昌人也,根能變化入水火中坐,致行廚能供二十人,皆精細之饌,四方奇異之物,非當地所有也。」 2.在屋中地上。《紅樓夢》第三回:「兩邊是抄手遊廊,當中是穿堂,當地放著一個紫檀架子的大理石的大插屏。」《文明小史》第二七回:「便也不敢上去叩見,呆呆的站在當地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人、物所在的或事情发生的那个地方;本地:~百姓|~风俗。

Eng

  • CC-CEDICT local
  • Cihui local

ja

  • JMdict this place|here

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本地