當場獻醜

dāng chǎng xiàn chǒu đương tràng hiến xú

Hán Việt: đương tràng hiến xú · Pinyin: dāng chǎng xiàn chǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (tràng) + (hiến) + (xú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在現場顯露醜態,出洋相、失體面。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「我今年已六十,尚無子嗣,你若肯時,便請個先生教你,也強如當場獻醜。」也作「當場出醜」。 2.面對眾人表演的謙稱。如:「大家不嫌棄,我就當場獻醜了。」