當工賊

đương công tặc

Hán Việt: đương công tặc

Tổng quan

vảy (ở vết thương, , ,), bệnh ghẻ ((thường) ở cừu), bệnh nấm vảy (ở cây), (từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công, đóng vảy sắp khỏi (vết thương), phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công

Cấu tạo: (đương) + (công) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vảy (ở vết thương, , ,), bệnh ghẻ ((thường) ở cừu), bệnh nấm vảy (ở cây), (từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện, kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công, đóng vảy sắp khỏi (vết thương), phá hoại cuộc…