當心

dāng xīn đương tâm

Hán Việt: đương tâm · Pinyin: dāng xīn

Tổng quan

cẩn thận | để ý

Cấu tạo: (đương) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận | để ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謹慎、留心、注意。《警世通言.卷三三.喬彥傑一妾破家》:「這小二在家裡小心謹慎,燒香掃地,件件當心。」《文明小史》第三一回:「店門人、會館門口、都有使費,人家早替他們當心。」 2.胸部正中。《禮記.曲禮下》:「凡奉者當心,提者當帶。」《紅樓夢》第八六回:「坐在第五徽的地方兒對著自己的當心,兩手方從容抬起,這纔心身俱正。」 3.中央、中心。唐.白居易〈琵琶行〉:「曲終收撥當心畫,四弦一聲如裂帛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小心;留神:慢点儿走,~地上滑|跟这种人打交道,你可千万~。

Eng

  • CC-CEDICT to take care|to look out
  • Cihui to take care; to look out

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大意