當教父
đương giáo phụ
Hán Việt: đương giáo phụ
Tổng quan
cha đỡ đầu, (nghĩa bóng) người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...), đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui cha đỡ đầu, (nghĩa bóng) người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...), đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ