當然的

đương nhiên đích

Hán Việt: đương nhiên đích

Tổng quan

do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của, hợp lý, lôgíc, hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên, (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ, (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp

Cấu tạo: (đương) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của, hợp lý, lôgíc, hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên, (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ, (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp