當行家

đương hành gia

Hán Việt: đương hành gia

Tổng quan

ĐƯƠNG HÀNH GIA Người trong nghề. HTNL q.1 ghi: 影草事羸本色漢。 截流機對當行家 Việc bóng cỏ nhọc người bản sắc Cơ cắt dòng nhằm kẻ trong nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

對某方面熟練、擅長。宋.劉克莊〈水龍吟.病夫鬢禿顏蒼〉詞:「讓當行家,勒浯西頌,草淮南詔。」宋.方岳〈趙龍學寄陽羨茶為汲蜀井對瓊花烹之〉詩:「團鳳烹來奴僕等,老龍畢竟當行家。」也作「行家」。

Cấu tạo: 当 (đương) + 行 (hành) + 家 (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某方面熟練、擅長。宋.劉克莊〈水龍吟.病夫鬢禿顏蒼〉詞:「讓當行家,勒浯西頌,草淮南詔。」宋.方岳〈趙龍學寄陽羨茶為汲蜀井對瓊花烹之〉詩:「團鳳烹來奴僕等,老龍畢竟當行家。」也作「行家」。

other

  • Nguồn khác HTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 影草事羸本色漢。 截流機對當行家 Việc bóng cỏ nhọc người bản sắc Cơ cắt dòng nhằm kẻ trong nghề

Từ liên quan

Gần nghĩa

行家里手 · 当行出色 · 行家 · 行家意味的 · 行家子 · 行家話 · 行家话 · 当行本色