当路子 đương lộ tử Hán Việt: đương lộ tử Tổng quan Cấu tạo: 当 (đương) + 路 (lộ) + 子 (tử)Hán Việtđương lộ tửCấu tạo当 + 路 + 子 · đương + lộ + tử nghĩa thành phần: đương + lộ + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 有權勢居要位的人。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之一四:「如何當路子,磬折忘所歸。」唐.杜甫〈太子張舍人遺織成褥段〉詩:「嘆息當路子,干戈尚縱橫。」