当车螳臂

dāng chē táng bì đương xa đường tí

Hán Việt: đương xa đường tí · Pinyin: dāng chē táng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (xa) + (đường) + (tí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不自量力而遭致失敗。見「螳臂當車」條。01.清.張應昌〈哭義僕陳四〉詩:「豈料一朝忿,獨身戰群醜。赴火蛾翎焚,當車螳臂掊。」