當風秉燭

dāng fēng bǐng zhú đương phong bỉnh chúc

Hán Việt: đương phong bỉnh chúc · Pinyin: dāng fēng bǐng zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (phong) + (bỉnh) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎著風拿燭火。比喻身臨險境。《孤本元明雜劇.勘金環.第三折》:「我性命恰便似當風秉燭,恰便似水上浮漚。」