畸形

jī xíng ki hình

Hán Việt: ki hình · Pinyin: jī xíng

Tổng quan

bị biến dạng | dị dạng | lệch lạc | không cân đối

Cấu tạo: (ki) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị biến dạng | dị dạng | lệch lạc | không cân đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物體的某部分發育不正常。 2.反常或不合常理。如:「在團體中,如果把反對的意見都視為畸形的言論,就很難建立共識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体某部分发育不正常:~发育|~胎儿;泛指事物发展不正常,偏于某一方面:~繁荣|~发展。

Eng

  • CC-CEDICT deformed; malformed|lopsided; unbalanced
  • Cihui deformed; malformed; lopsided; unbalanced

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合理 · 正常