正常

zhèng chángchánh thường

Hán Việt: chánh thường · Pinyin: zhèng cháng

Tổng quan

bình thường; như thường. 精神正常 tinh thần bình thường. 生活正常 sinh hoạt bình thường. 正常進行 tiến hành bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.符合一般规律和情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不特殊、無缺陷,合於一般常規。如:「正常發育」、「生活正常」。

Cấu tạo: 正 (chánh) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thường
  • Biên soạn 正常 hèngcháng* s.v. normal; regular

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不特殊、無缺陷,合於一般常規。如:「正常發育」、「生活正常」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.符合一般规律和情况。
  • Kaggle Zh-Vi in kilter

Eng

  • JMdict normal
  • JMdict regular
  • Cihui regular; normal; ordinary

Đức

  • Handedict normal, regulär

ja

  • JMdict 正常(せいじょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反常 · 变态 · 失常 · 异常 · 畸形 · 颠倒