合理

hé lǐhợp lí

Hán Việt: hợp lí · Pinyin: hé lǐ

Tổng quan

Đúng với lẽ phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

合乎道理或事理:~使用, ~密植, 他说的话很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合乎道理、事理。《北史.卷五四.斛律金傳》:「每會議,常獨後言,言輒合理。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp lý
  • VietPhrases có lý
  • Biên soạn rational; reasonable; equitable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎道理、事理。《北史.卷五四.斛律金傳》:「每會議,常獨後言,言輒合理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎道理或事理:~使用, ~密植, 他说的话很~。
  • Kaggle Zh-Vi justness

Eng

  • JMdict rationality
  • Cihui rational; reasonable; sensible; fair

Đức

  • Handedict vernünftig, rational

ja

  • JMdict 合理(ごうり)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公道

Từ trái nghĩa

无理 · 畸形 · 荒谬