合理

hé lǐ hợp lí

Hán Việt: hợp lí · Pinyin: hé lǐ

Tổng quan

hợp lý | có lý | công bằng úng với lẽ phải. hợp lí hợp lí ☆Đúng với lẽ phải.

Cấu tạo: (hợp) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lý | có lý | công bằng úng với lẽ phải. hợp lí hợp lí ☆Đúng với lẽ phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎道理、事理。《北史.卷五四.斛律金傳》:「每會議,常獨後言,言輒合理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎道理或事理:~使用|~密植|他说的话很~。

Eng

  • CC-CEDICT rational; reasonable; sensible; fair
  • Cihui rational; reasonable; sensible; fair

ja

  • JMdict rationality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公道

Từ trái nghĩa

无理 · 畸形 · 荒谬