畸形发展

jī xíng fā zhānki hình phát triển

Hán Việt: ki hình phát triển · Pinyin: jī xíng fā zhān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

畸:奇,不正常。按照不正常的轨迹发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不正常的發展。如:「補習班林立,是教育的畸形發展。」

Cấu tạo: 畸 (ki) + 形 (hình) + 發 (phát) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phát triển dị thường
  • Biên soạn abnormal development

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畸:奇,不正常。按照不正常的轨迹发展。

Eng

  • Cihui 畸形發展 īxíng fāzhǎn n. abnormal development
  • Tần suất từ n. abnormal development

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展中的 · 发展膨胀 · 发展中 · 发展中国家 · 发展史 · 发展商 · 发展性 · 发展成