疏導

shū dǎo sơ đạo

Hán Việt: sơ đạo · Pinyin: shū dǎo

Tổng quan

khai thông | mở đường | loại bỏ chướng ngại | dọn đường | giải thích | sự thuyết phục

Cấu tạo: (sơ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thông | mở đường | loại bỏ chướng ngại | dọn đường | giải thích | sự thuyết phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通壅塞的河道。《宋史.卷二四九.王溥傳》:「疏導之,遂通舟楫,郡無水患。」《三國演義》第八○回:「大禹有疏導之績,而重華禪以帝位。」 2.疏通勸導。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「刺史、二千石其隨宜疏導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开通壅塞的水道,使水流畅通:~淮河;泛指引导使畅通:~交通|解决思想问题一定要善于~。

Eng

  • CC-CEDICT to dredge|to open up a path for|to remove obstructions|to clear the way|to enlighten|persuasion
  • Cihui to dredge; to open up a path for; to remove obstructions; to clear the way; to enlighten; persuasion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沟通