溝通

gōu tōng câu thông

Hán Việt: câu thông · Pinyin: gōu tōng

Tổng quan

kết nối | liên kết | liên thông | giao tiếp

Cấu tạo: (câu) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối | liên kết | liên thông | giao tiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開鑿溝渠使二水相通。《左傳.哀公九年》:「秋,吳城邗,溝通江、淮。」 2.使彼此融會或通連。如:「文化溝通」、「情感溝通」。《清史稿.卷四八六.文苑列傳三.林紓列傳》:「世謂紓以中文溝通西文,復以西文溝通中文,並稱『林嚴』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使两方能通连:~思想|~中西文化|~南北的长江大桥。

Eng

  • CC-CEDICT to join; to connect; to link up|to communicate
  • Cihui to join; to connect; to link up; to communicate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疏导 · 疏通