疏忽地

sơ hốt địa

Hán Việt: sơ hốt địa

Tổng quan

vội vàng, qua loa sao lãng, thờ ơ cẩu thả, lơ đễnh coi thường, coi nhẹ, xem khinh trạng từ, xem unwary, không cẩn thận, không thận trọng

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 忽 (hốt) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sơ suất

Từ liên quan

Gần nghĩa

疏忽的 · 疏忽大意 · 疏忽职守 · 忽地 · 疏忽 · 疏忽恐怖 · 疏忽招盗贼