疏水簞瓢

shū shuǐ dān piáo sơ thủy đan biều

Hán Việt: sơ thủy đan biều · Pinyin: shū shuǐ dān piáo

Tổng quan

nước ít và dụng cụ ít | sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)

Cấu tạo: (sơ) + (thủy) + (đan) + (biều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ít và dụng cụ ít | sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗劣的飲食,簡陋的食器。語本《論語.述而》:「飯疏食,飲水,曲肱而枕之,樂在其中矣。」《論語.雍也》:「一簞食,一瓢飲,在陋巷,人不堪其憂,回也不改其樂。」比喻人安貧樂道。清.馮桂芬〈似山居圖序〉:「此即老氏無為、莊氏齊物之說也,而於孔、顏疏水簞瓢之義亦無礙焉。」

Eng

  • CC-CEDICT little water and few utensils|to live a frugal life (idiom)
  • Cihui little water and few utensils; to live a frugal life (idiom)