疏漏

shū lòusơ lậu

Hán Việt: sơ lậu · Pinyin: shū lòu

Tổng quan

sơ hở; sơ xuất; sai sót. làm việc không cẩn thận sẽ có sai sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"踈漏"。亦作"?漏"。 2.粗略错漏; 疏忽缺失。 3.轻率﹐不谨严。 4.破漏﹐破敝。 5.泄露; 走漏。 6.引申为脱逃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疏忽遺漏。《南齊書.卷四二.王晏傳》:「而晏每以疏漏被上呵責,連稱疾久之。」《舊唐書.卷七九.李淳風傳》:「今靈臺候儀,是魏代遺範,觀其制度,疏漏實多。」 2.漏水。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「天陰雨,有些疏漏麼?」

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 漏 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm.; hưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm.; sơ suất; bỏ qua do cẩu thả , bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót; sơ lậu/sớ lậu: sơ hở/sơ xuất/sai sót; sơ hở; sơ xuất; sai sót. làm việc không cẩn thận sẽ có sai sót.; sơ xuất; sai sót
  • Biên soạn 疏漏 hūlòu* n. oversight; slip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏忽遺漏。《南齊書.卷四二.王晏傳》:「而晏每以疏漏被上呵責,連稱疾久之。」《舊唐書.卷七九.李淳風傳》:「今靈臺候儀,是魏代遺範,觀其制度,疏漏實多。」 2.漏水。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「天陰雨,有些疏漏麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"踈漏"。亦作"?漏"。 2.粗略错漏; 疏忽缺失。 3.轻率﹐不谨严。 4.破漏﹐破敝。 5.泄露; 走漏。 6.引申为脱逃。

Eng

  • Cihui to slip up; to overlook by negligence; careless omission; oversight
  • Tần suất từ 疏漏 hūlòu* n. oversight; slip , ²Tā gongzuò zhōng hěn shǎo yǒu ∼. There are few slips in her work

Đức

  • Handedict Nachlässigkeit

other

  • Nguồn khác Thưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

严密 · 周密