疏漏

shū lòu sơ lậu

Hán Việt: sơ lậu · Pinyin: shū lòu

Tổng quan

sơ suất | bỏ qua do cẩu thả | bỏ sót không cẩn thận | thiếu sót hưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm. sơ lậu sơ lậu ☆Thưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm.

Cấu tạo: (sơ) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ suất | bỏ qua do cẩu thả | bỏ sót không cẩn thận | thiếu sót hưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm. sơ lậu sơ lậu ☆Thưa, để lọt ra ý nói còn thiếu sót, có khuyết điểm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏忽遺漏。《南齊書.卷四二.王晏傳》:「而晏每以疏漏被上呵責,連稱疾久之。」《舊唐書.卷七九.李淳風傳》:「今靈臺候儀,是魏代遺範,觀其制度,疏漏實多。」 2.漏水。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「天陰雨,有些疏漏麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"踈漏"。亦作"?漏"; 粗略错漏;疏忽缺失; 轻率﹐不谨严; 破漏﹐破敝; 泄露;走漏; 引申为脱逃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"踈漏"。亦作"?漏"。 2.粗略错漏;疏忽缺失。 3.轻率﹐不谨严。 4.破漏﹐破敝。 5.泄露;走漏。 6.引申为脱逃。

Eng

  • CC-CEDICT to slip up; to overlook by negligence|careless omission; oversight
  • Cihui to slip up; to overlook by negligence; careless omission; oversight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

严密 · 周密