周密

zhōu mì chu mật

Hán Việt: chu mật · Pinyin: zhōu mì

Tổng quan

cẩn thận | kỹ lưỡng | tỉ mỉ | dày đặc | không thể xuyên thủng ̉n thoả kín đáo, không sơ sót gì. chu mật chu mật ☆Ổn thoả kín đáo, không sơ sót gì.

Cấu tạo: (chu) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận | kỹ lưỡng | tỉ mỉ | dày đặc | không thể xuyên thủng ̉n thoả kín đáo, không sơ sót gì. chu mật chu mật ☆Ổn thoả kín đáo, không sơ sót gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周全細密。《荀子.儒效》:「其知慮多當矣,而未周密也。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「原來錢鏐已知此是吉讖,合應在自己身上,只恐聲揚於外,故意不信,乃見他心機周密處。」_x000D_ 2.人名。(西元1232~1298)字公謹,號草窗。生處宋末元初之際。山東濟南人,流寓吳興。工詩詞,作品風格纖細奇險,著有《癸辛雜識》、《齊東野語》、《武林舊事》、《草窗詞》、《草窗韻語》等書,嘗選南宋歌詞為《絕妙好詞》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周到而细密:计划~|~的调查。

Eng

  • CC-CEDICT careful; thorough; meticulous
  • Cihui careful; thorough; meticulous

ja

  • JMdict scrupulous|careful|meticulous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严密 · 仔细 · 周到 · 周详 · 精密 · 细密

Từ trái nghĩa

疏忽 · 疏漏 · 粗疏