疑云
nghi vân
Hán Việt: nghi vân · Pinyin: yí yún
Tổng quan
sự nghi ngờ; sự ngờ vực; đám mây ngờ vực. 驅散疑雲 xua tan sự ngờ vực 疑雲難消 sự nghi ngờ khó tiêu tan
1.比喻积聚在心里的疑虑。
比喻疑點重重,如雲般聚集重疊。如:「疑雲重重」。
Nghĩa
Việt
- Cihui một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
- Tần suất từ nghi vân: sự nghi ngờ/sự ngờ vực/đám mây ngờ vực; sự ngờ vực; đám mây ngờ vực
- Biên soạn misgivings/suspicions clouding one's mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻疑點重重,如雲般聚集重疊。如:「疑雲重重」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻积聚在心里的疑虑。
Eng
- JMdict cloud of suspicion
- Cihui a haze of doubts and suspicions
- Tần suất từ n. misgivings/suspicions clouding one's mind
ja
- JMdict 疑雲(ぎうん)