疑团
nghi đoàn
Hán Việt: nghi đoàn · Pinyin: yí tuán
Tổng quan
nỗi băn khoăn; mối nghi ngờ; một khối hoài nghi. 滿腹疑團 một khối hoài nghi trong lòng 疑團難解 mối hoài nghi khó giải thích
1.若干疑念的汇集。
許多不能瞭解的疑問。《紅樓夢》第九○回:「黛玉心中疑團已破,自然不似先前尋死之意了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghi ngờ; mối nghi ngờ; một khối hoài nghi
- Biên soạn a maze of doubts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 許多不能瞭解的疑問。《紅樓夢》第九○回:「黛玉心中疑團已破,自然不似先前尋死之意了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.若干疑念的汇集。
Eng
- Cihui doubts and suspicions; a maze of doubts; puzzle; mystery
- Tần suất từ n. a maze of doubts
Đức
- Handedict Zweifel und Verdacht
other
- Nguồn khác Việc chưa rõ ràng, còn ngờ vực