疑問懷疑

nghi vấn hoài nghi

Hán Việt: nghi vấn hoài nghi

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) có lẽ, nếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ, e rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ, sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán

Cấu tạo: (nghi) + (vấn) + (hoài) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) có lẽ, nếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ, e rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên, e rằng tình cờ, sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán