疑團
nghi đoàn
Hán Việt: nghi đoàn · Pinyin: yí tuán
Tổng quan
nghi ngờ và hoài nghi | một mớ nghi ngờ | câu đố | bí ẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi ngờ và hoài nghi | một mớ nghi ngờ | câu đố | bí ẩn
- Cihui nghi đoàn nghi đoàn ☆Việc chưa rõ ràng, còn ngờ vực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 許多不能瞭解的疑問。《紅樓夢》第九○回:「黛玉心中疑團已破,自然不似先前尋死之意了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 若干疑念的汇集。
- Tân Hoa Tự Điển 1.若干疑念的汇集。
Eng
- CC-CEDICT doubts and suspicions|a maze of doubts|puzzle|mystery
- Cihui doubts and suspicions; a maze of doubts; puzzle; mystery