疑心病
nghi tâm bệnh
Hán Việt: nghi tâm bệnh · Pinyin: yí xīn bìng
Tổng quan
bệnh đa nghi; bệnh hoài nghi。指多疑的心理。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh đa nghi; bệnh hoài nghi。指多疑的心理。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多疑、不安的心理現象。如:「他這個人疑心病很重,你在他手下做事,要小心一點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多疑的心理状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多疑的心理状态。
Eng
- Cihui 疑心病 íxīnbìng n. 1. suspicious frame of mind 2. hypochondria