疑心的
nghi tâm đích
Hán Việt: nghi tâm đích
Tổng quan
(y học) bị mật đen, buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, hay cáu gắt nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn, do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) bị mật đen, buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, hay cáu gắt nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn, do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc